cộng sản
Tính từ:
- Thuộc về chủ nghĩa cộng sản: Chỉ tính chất, đặc điểm liên quan đến học thuyết chính trị - xã hội chủ trương xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, hướng tới một xã hội không có giai cấp, mọi người cùng làm việc và cùng hưởng thụ thành quả.
- Theo chủ trương đem các tư liệu sản xuất làm của chung của xã hội để mọi người cùng làm, cùng hưởng: Mô tả một nguyên lý tổ chức xã hội dựa trên sở hữu chung và phân phối theo nhu cầu.
Danh từ:
- Người theo chủ nghĩa cộng sản: Chỉ cá nhân ủng hộ và hoạt động cho lý tưởng cộng sản.
- Đảng viên của một đảng cộng sản: Thành viên của một tổ chức chính trị lấy chủ nghĩa cộng sản làm nền tảng tư tưởng.
Tính từ:
- Lý tưởng cộng sản là một lý tưởng cao đẹp.
- Phong trào cộng sản quốc tế có ảnh hưởng lớn trong thế kỷ XX.
Danh từ:
- Ông ấy là một người cộng sản kiên trung.
- Các chiến sĩ cộng sản đã hy sinh vì độc lập dân tộc.
"tinh thần cộng sản": tinh thần lao động quên mình, vì lợi ích chung, không vụ lợi cá nhân.
- Anh ấy làm việc với một tinh thần cộng sản đáng ngưỡng mộ.
"nguyên tắc cộng sản": những quy tắc cơ bản trong tổ chức và sinh hoạt theo lý tưởng cộng sản, như tập trung dân chủ, tự phê bình và phê bình.
- Mọi đảng viên phải tuân thủ nguyên tắc cộng sản.
Chủ nghĩa cộng sản (danh từ): Học thuyết, hệ tư tưởng chính trị - xã hội hướng tới xây dựng một xã hội cộng sản.
- Chủ nghĩa cộng sản là giai đoạn phát triển cao của xã hội loài người.
Đảng Cộng sản (danh từ): Tổ chức chính trị của những người cộng sản.
- Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của giai cấp công nhân.
Cộng sản chủ nghĩa (tính từ): Có tính chất của chủ nghĩa cộng sản. (Cách dùng tương tự "cộng sản").
- Những thành tựu cộng sản chủ nghĩa.
Xã hội chủ nghĩa (tính từ/danh từ): Chỉ giai đoạn phát triển thấp hơn, chuẩn bị tiền đề cho chủ nghĩa cộng sản. (Lưu ý: Đây là hai khái niệm có liên hệ mật thiết nhưng không hoàn toàn đồng nhất).
- Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Vô sản (tính từ/danh từ): Thuộc về giai cấp công nhân, không có tư liệu sản xuất; là lực lượng tiên phong trong cách mạng cộng sản.
- Chuyên chính vô sản.
Phong trào cộng sản: Chỉ toàn bộ hoạt động, tổ chức và đấu tranh của những người cộng sản trên phạm vi quốc gia hoặc quốc tế.
- Phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
Lý tưởng cộng sản: Mục tiêu, niềm tin cao cả về một xã hội cộng sản.
- Sống, chiến đấu vì lý tưởng cộng sản.
- "Cộng sản là tương lai của loài người": Một khẩu hiệu thể hiện niềm tin vào sự tất thắng của chủ nghĩa cộng sản.
- "Tinh thần quốc tế vô sản": Tinh thần đoàn kết, ủng hộ lẫn nhau giữa giai cấp công nhân và các dân tộc bị áp bức trên toàn thế giới, một nguyên lý quan trọng của chủ nghĩa cộng sản.
- tt. (H. sản: của cải sinh ra) Theo chủ trương đem các tư liệu sản xuất làm của chung của xã hội để mọi người cùng làm, cùng hưởng: Chủ nghĩa cộng sản là tương lai tươi sáng của loài người (PhVĐồng).